Cân nặng chuẩn của trẻ sơ sinh theo từng tháng là một trong những từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất trong google về chủ đề cân nặng chuẩn của trẻ sơ sinh theo từng tháng. Trong bài viết này, traitim.vn sẽ viết bài Cập nhật cân nặng chuẩn của trẻ sơ sinh theo từng tháng của các mẹ bỉm
Một số chú ý khi mẹ đo cân nặng trĩu của bé
- Khi đo cân nặng trĩu của trẻ sơ sinh, để kết quả chuẩn mực nhất thì mẹ nên đo Khi mà đã bé bỏng đi tiểu hoặc đại tiện nhé!
- luôn nhớ trừ trọng lượng của trang phục và tã (khoảng 200-400 gram) nữa mẹ nha.
- trong vòng một năm đầu, HUGGIES® khuyên mẹ nên cân bé xíu mỗi tháng một lần.
- Khi còn sơ sinh, cân nặng nề bé trai thường hay sẽ nhỉnh hơn cân nặng bé gái nên mẹ không cần quá lo lắng đâu nhé!
Tham khảo: Hướng dẫn cho trẻ 7 tháng tuổi ăn được những hoa quả gì là tốt nhất
Mẹ cần làm gì khi đo chiều cao của bé nhỏ
- Luôn cởi giày, mũ nón trước thời gian đo chiều cao củe trẻ.
- Đo chiều cao chuẩn của bé bỏng chính xác nhất là vào buổi sáng sủa đó mẹ!
- bé dưới 3. tuổi có khả năng đo ở tư thế nằm ngửa.
- Chiều cao bé xíu trai sẽ có phần đắt hơn 1 tí chiều cao nhỏ bé gái, mẹ không cần quá lo lắng đâu nha.
dưới đây là Bảng tiêu chuẩn chiều cao cân nặng nề của bé xíu trai và bé xíu gái, các mẹ nên sở hữu một bảng để theo dõi cho bé yêu mẹ nhé
Xem thêm: Hướng dẫn cho trẻ 4 tháng tuổi ăn được hoa quả gì là tốt nhất
Bảng chiều cao cân nặng trĩu chuẩn của bé xíu gái
Tháng | Cân nặng nề (kg) | Chiều cao (cm) | |||||||||
Suy dinh dưỡng | mối nguy hại SDD | Bình thường | mối nguy hại béo phì | Béo phì | Giới hạn dưới | Bình thường | Giới hạn trên | ||||
bé nhỏ gái 0-12 tháng | |||||||||||
0 | 2..4 | 2.8 | 3.2 | 3.7 | 4.2 | 4.4 | 4.1 | 5.9 | |||
1 | 3.2 | 3..6 | 4..2 | 4.8 | 5..4 | 4.8 | 5..7 | 5..6 | |||
2 | 4.0 | 4.5 | 5..1 | 5.9 | 6.5 | 5.0 | 5..1 | 6.1 | |||
3 | 4.6 | 5.1 | 5..8 | 6..7 | 7.4 | 5.6 | 5..8 | 6.0 | |||
4 | 5.1 | 5.6 | 6..4 | 7.3 | 8.1 | 5..8 | 6..1 | 6.4 | |||
5 | 5..5 | 6.1 | 6.9 | 7..8 | 8.7 | 5.6 | 6.0 | 6..5 | |||
6. | 5.8 | 6..4 | 7.3 | 8..3 | 9..2 | 6.2 | 6..7 | 7.3 | |||
7. | 6.1 | 6.7 | 7..6 | 8.7 | 9..6 | 6.7 | 6..3 | 7.9 | |||
8. | 6.3 | 7.0 | 7..9 | 9..0 | 10.0 | 6..0 | 6.7 | 7..5 | |||
9. | 6..6 | 7.3 | 8.2 | 9..3 | 10.4 | 6.3 | 7..1 | 7.0 | |||
10 | 6..8 | 7.5 | 8.5 | 9..6 | 10.7 | 6.5 | 7.5 | 7..4 | |||
11 | 7.0 | 7..7 | 8..7 | 9.9 | 11.0 | 6.7 | 7..8 | 7.8 | |||
12 | 7..1 | 7.9 | 8..9 | 10.2 | 11.3 | 6.9 | 7.0 | 7..2 | |||
bé nhỏ gái 13-24 tháng | |||||||||||
13 | 7.3 | 8.1 | 9..2 | 10.4 | 11.6 | 7..0 | 7..2 | 8..5 | |||
14 | 7..5 | 8.3 | 9.4 | 10.7 | 11.9 | 7..0 | 7..4 | 8..7 | |||
15 | 7.7 | 8..5 | 9..6 | 10.9 | 12.2 | 7.0 | 7..5 | 8..0 | |||
16 | 7.8 | 8..7 | 9.8 | 11.2 | 12.5 | 7..0 | 7..6 | 8..2 | |||
17 | 8..0 | 8..8 | 10.0 | 11.4 | 12.7 | 7..0 | 7.7 | 8..4 | |||
18 | 8.2 | 9.0 | 10.2 | 11.6 | 13.0 | 7.9 | 8.7 | 8.5 | |||
19 | 8.3 | 9..2 | 10.4 | 11.9 | 13.3 | 7..8 | 8..7 | 8.6 | |||
2 | 8.5 | 9.4 | 10.6 | 12.1 | 13.5 | 7..7 | 8..7 | 8..7 | |||
2. | 8.7 | 9..6 | 10.9 | 12.4 | 13.8 | 7.5 | 8..7 | 8.8 | |||
2 | 8..8 | 9..8 | 11.1 | 12.6 | 14.1 | 7..4 | 8..6 | 9..8 | |||
2. | 9.0 | 9..9 | 11.3 | 12.8 | 14.3 | 7..2 | 8..5 | 9.9 | |||
2. | 9..2 | 10.1 | 11.5 | 13.1 | 14.6 | 8..0 | 8.4 | 9..9 | |||
bé bỏng gái 2-5 tuổi | |||||||||||
3 | 10.1 | 11.2 | 12.7 | 14.5 | 16.2 | 8.6 | 9.7 | 9..7 | |||
3. | 11.0 | 12.1 | 13.9 | 15.9 | 17.8 | 8.4 | 9..1 | 102.7 | |||
4. | 11.8 | 13.1 | 15.0 | 17.3 | 19.5 | 9.9 | 9..0 | 107.2 | |||
4 | 12.5 | 14.0 | 16.1 | 18.6 | 2.1 | 9..1 | 102.7 | 111.3 | |||
5. | 13.2 | 14.8 | 17.2 | 2..0 | 2.8 | 9..1 | 106.2 | 115.2 | |||
6 | 14.0 | 15.7 | 18.2 | 2..3 | 2..4 | 9..9 | 109.4 | 118.9 |
Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của nhỏ xíu trai
Tháng | Cân nặng (kg) | Chiều cao (cm) | |||||||||
Suy dinh dưỡng | nguy cơ SDD | Bình thường | nguy cơ béo phì | Béo phì | Giới hạn dưới | Bình thường | Giới hạn trên | ||||
nhỏ bé trai 0-12 tháng | |||||||||||
0 | 2..5 | 2.9 | 3..3 | 3..9 | 4.3 | 4..3 | 4.9 | 4..9 | |||
1 | 3..4 | 3..9 | 4.5 | 5..1 | 5..7 | 5.1 | 5..7 | 5..7 | |||
2 | 4..4 | 4..9 | 5.6 | 6.3 | 7.0 | 5..7 | 5..4 | 5..4 | |||
3 | 5..1 | 5..6 | 6.4 | 7..2 | 7..9 | 5.6 | 5..3 | 6.4 | |||
4 | 5.6 | 6..2 | 7..0 | 7..9 | 8..6 | 6.0 | 6..7 | 6..9 | |||
5 | 6.1 | 6.7 | 7.5 | 8..4 | 9..2 | 6.9 | 6..7 | 6.9 | |||
6 | 6.4 | 7.1 | 7..9 | 8.9 | 9.7 | 6..6 | 6..4 | 6.6 | |||
7. | 6..7 | 7.4 | 8.3 | 9..3 | 10.2 | 6.1 | 6.9 | 6.2 | |||
8 | 7..0 | 7..7 | 8..6 | 9.6 | 10.5 | 6..5 | 6.3 | 7..6 | |||
9. | 7.2 | 7.9 | 8..9 | 10.0 | 10.9 | 6..7 | 6..6 | 7..0 | |||
10 | 7..5 | 8..2 | 9..2 | 10.3 | 11.2 | 6.0 | 7.9 | 7.3 | |||
11 | 7..7 | 8..4 | 9.4 | 10.5 | 11.5 | 7.2 | 7.1 | 7..5 | |||
12 | 7..8 | 8..6 | 9.6 | 10.8 | 11.8 | 7..3 | 7..3 | 7..7 | |||
nhỏ nhắn trai 13-24 tháng | |||||||||||
13 | 8.0 | 8.8 | 9.9 | 11.1 | 12.1 | 7..4 | 7..4 | 7.9 | |||
14 | 8..2 | 9..0 | 10.1 | 11.3 | 12.4 | 7.4 | 7.5 | 7.0 | |||
15 | 8..4 | 9..2 | 10.3 | 11.6 | 12.7 | 7..4 | 7..5 | 7..1 | |||
16 | 8..5 | 9.4 | 10.5 | 11.8 | 12.9 | 7..4 | 7..5 | 8..2 | |||
17 | 8..7 | 9..6 | 10.7 | 12.0 | 13.2 | 7.3 | 7..5 | 8.2 | |||
18 | 8.9 | 9.7 | 10.9 | 12.3 | 13.5 | 7..2 | 7.5 | 8.3 | |||
19 | 9.0 | 9.9 | 11.1 | 12.5 | 13.7 | 7..1 | 8.4 | 8.2 | |||
2. | 9.2 | 10.1 | 11.3 | 12.7 | 14.0 | 7..9 | 8..3 | 8..2 | |||
2 | 9..3 | 10.3 | 11.5 | 13.0 | 14.3 | 7.7 | 8..2 | 8..1 | |||
2 | 9..5 | 10.5 | 11.8 | 13.2 | 14.5 | 8..5 | 8.0 | 8.0 | |||
2. | 9.7 | 10.6 | 12.0 | 13.4 | 14.8 | 8.3 | 8.8 | 8..9 | |||
2 | 9..8 | 10.8 | 12.2 | 13.7 | 15.1 | 8..1 | 8.6 | 8..8 | |||
bé bỏng trai 2-5 tuổi | |||||||||||
3. | 10.7 | 11.8 | 13.3 | 15.0 | 16.6 | 8..5 | 8.4 | 9..9 | |||
3. | 11.4 | 12.7 | 14.3 | 16.3 | 18.0 | 8.1 | 9..2 | 9..1 | |||
4 | 12.2 | 13.5 | 15.3 | 17.5 | 19.4 | 9..4 | 9..7 | 9.9 | |||
4. | 12.9 | 14.3 | 16.3 | 18.7 | 2.9 | 9..4 | 9.0 | 103.3 | |||
5. | 13.6 | 15.2 | 17.3 | 19.9 | 2..3 | 9..4 | 102.1 | 106.7 | |||
6. | 14.3 | 16.0 | 18.3 | 2.1 | 2..8 | 101.2 | 105.2 | 110.0 |
Những thông tin chung về thông số phát triển cân nặng nề của trẻ
- Cân nặng trĩu trẻ sơ sinh được sinh đủ tháng bình thường hay vào khoảng 2,9 – 3.,8kg.
- Trẻ sơ sinh dưới 6 tháng, mức tăng trung bình một tháng ít nhất 600 gram hoặc 125 gram mỗi tuần. Lớn hơn 6. tháng tuổi, bé tăng trung bình 500 gram/tháng.
- tại năm thứ hai, vận tốc phát triển cân nặng trĩu chuẩn của nhỏ bé trung bình là 2,5-3kg.
- Sau 2. năm, tốc độ tăng trưởng trung bình mỗi năm của bé bỏng là 2kg cho đến tuổi dậy thì.
Nguồn: https://www.huggies.com.vn/